tuyển hầu

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quyền bầu cử: "tuyển hầu" chỉ một người quyền tham gia bầu cử, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử hoặc chính trị.
    • Đại cử tri: Trong hệ thống bầu cử gián tiếp, "tuyển hầu" người được chỉ định hoặc bầu ra để thay mặt một nhóm cử tri bỏ phiếu cho một ứng cử viên.
    • Tuyển hầu tước: Trong lịch sử châu Âu, "tuyển hầu" (elector) tước hiệu của các thân vương quyền bầu Hoàng đế La Thần thánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các tuyển hầu đã họp để chọn ra vị hoàng đế mới. (Những người quyền bầu cử đã nhóm họp để chọn hoàng đế mới.)
    • Trong cuộc bầu cử tổng thống, mỗi bang cử ra một số tuyển hầu. (Trong cuộc bầu cử tổng thống, mỗi bang chỉ định một số đại cử tri.)
    • Tuyển hầu Brandenburg một trong những người ảnh hưởng nhất trong Đế chế. (Tuyển hầu tước Brandenburg một trong những nhân vật quyền lực nhất trong Đế chế La Thần thánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyển hầu tước": tước hiệu của một tuyển hầu trong lịch sử châu Âu.

    • Tuyển hầu tước Sachsen đã ủng hộ cuộc cải cách tôn giáo. (Vị thân vương quyền bầu cử ở Sachsen đã ủng hộ cải cách tôn giáo.)
  • " chế tuyển hầu": hệ thống bầu cử sử dụng tuyển hầu.

    • chế tuyển hầu giúp cân bằng quyền lực giữa các vùng. (Hệ thống đại cử tri giúp phân bổ quyền lực đồng đều giữa các khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyển cử (động từ): hành động bầu chọn.

    • Người dân tham gia tuyển cử để chọn ra lãnh đạo. (Người dân bỏ phiếu để chọn lãnh đạo.)
  • Hầu (danh từ): tước hiệu quý tộc thấp hơn vương hầu.

    • Ông ta mang tước hầu trong triều đình. (Ông ta tước hiệu hầu trong triều đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại cử tri: người được chỉ định để bầu cử thay mặt cho người khác.
  • Cử tri: người quyền bầu cử (thường dùng rộng rãi hơn).
  • Tuyển cử viên: người tham gia bầu cử với tư cách người bỏ phiếu.
Thành ngữ liên quan
  • Quyền tuyển hầu: quyền lực hoặc đặc quyền của một tuyển hầu.
    • Quyền tuyển hầu được trao cho các thân vương thế lực. (Đặc quyền bầu cử hoàng đế được trao cho các quý tộc quyền lực.)